📝 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ · NEW HSK 1 (3.0) ·
Thời gian: 60 phút | 20 câu | Tổng điểm: 100 điểm | Nghe 50đ + Đọc 50đ
Thời gian: 60 phút | 20 câu | Tổng điểm: 100 điểm | Nghe 50đ + Đọc 50đ
1
听力 · 第一部分
Nghe · Phần I
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.

2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.

3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe · Phần II
4
听问题,选择正确回答。
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng.
5
听问题,选择正确回答。
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe · Phần III

6
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
7
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
8
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
4
听力 · 第四部分
Nghe · Phần IV
9
听句子和问题,选择正确答案。
Nghe câu và câu hỏi, chọn đáp án đúng.
10
听句子和问题,选择正确答案。
Nghe câu và câu hỏi, chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I

妹妹和小狗今天在家里玩。
Hôm nay em gái chơi với chó nhỏ ở nhà.
11
房间外有一只小猫。
Bên ngoài phòng có một con mèo nhỏ.
12
这是我的第三个电脑。
Đây là chiếc máy tính thứ ba của tôi.
13
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
A
在家里
ở nhà
B
我女朋友
bạn gái tôi
C
一只小猫
một con mèo nhỏ
D
好的,谢谢
được, cảm ơn
桌子上有什么?
Trên bàn có gì?
14
你今天下午在哪儿?
Chiều nay bạn ở đâu?
15
你和谁在超市呢?
Bạn đang ở siêu thị với ai?
16
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
A
2:00
2 giờ
B
上课
lên lớp
C
名字
tên
我上午在学校( ),我们下午去看电影吧。
Buổi sáng tôi ( ) ở trường, chiều chúng ta đi xem phim nhé.
17
男:我们下午几点在学校见?
女:下午( )吧。
女:下午( )吧。
Nam: Chiều mấy giờ chúng ta gặp ở trường?
Nữ: Chiều ( ) nhé.
Nữ: Chiều ( ) nhé.
18
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
19
我有一只小狗,很漂亮,它是我的好朋友。
Tôi có một chú chó nhỏ rất đẹp, nó là người bạn tốt của tôi.
说话人有几只小狗?
Người nói có mấy chú chó nhỏ?
20
星期天中午妈妈在做饭,我和妹妹在房间里玩。
Trưa Chủ nhật mẹ đang nấu cơm, tôi và em gái chơi trong phòng.
说话人和妹妹在哪儿?
Người nói và em gái ở đâu?
